Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Mongolia |
|---|---|
| Năm | 1996 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | The Mongolian national emblem, the Soyombo symbol, is depicted centrally within a decorative rectangular cartouche, flanked by traditional Mongolian script (Uyghurjin) characters in the field. The denomination 10000 appears in large numerals below the central device, with the date 19 96 flanking a Mongolian script character in the lower field. The circumferential legend '790 YEARS OF ESTABLISHMENT OF THE MONGOLIAN STATEHOOD' runs along the upper periphery in Latin script, while the coin border features a decorative beaded edge. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | 790 YEARS OF ESTABLISHMENT OF THE MONGOLIAN STATEHOOD ᠮᠤᠩᠭᠤᠯ ᠤᠯᠤᠰ 10000 ᠲᠥᠭᠦᠷᠢᠭ᠌ 19 96 (Translation: Monggol Ulus (Mongolia) 10000 Tugriks) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1996 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |