| Đơn vị phát hành | Turkmenistan |
|---|---|
| Năm | 1999 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 10 000 Manat (10 000 TMM) |
| Tiền tệ | Manat (1993-2009) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 156 × 78 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 1 January 2010 |
| Tài liệu tham khảo | P#13 |
| Mô tả mặt trước | Portrait of first President Saparmyrat Nyýazow, and Türkmenbaşy Presidential Palace in Asgabat |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | TÜRKMENISTANYÑ MERKEZI BANKY ŞU BANKNOT TÖLEGLERIÑ ÄHLI GÖRNÜŞLERI ÜÇIN ҰÖREҰÄR ON MÜÑ MANAT (Translation: Central Bank of Turkmenistan, This banknote is valid for all types of payments, Ten Thousand Manat) |
| Mô tả mặt sau | Saparmyrat Hajji Mosque |
| Chữ khắc mặt sau | TÜRKMENISTANYÑ MERKEZI BANKY TÜRKMENISTANYÑ MERKEZI BANKYNYÑ BANKNOTLARYNY GALP ҰOL BILEN ҰASAMAK KANUN BOҰUNÇA YZARLANYLҰAR ON MÜÑ MANAT (Translation: Central Bank of Turkmenistan All forgereis of the banknotes of the Central Bank of Turkmenistan is punishable by the law. Ten Thousand Manat) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | |
| Mô tả bảo an | |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 9352263210 |
| Ghi chú |