| Đơn vị phát hành | Hupeh Province |
|---|---|
| Năm | 1904 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Tael |
| Tiền tệ | Yuan (1895-1949) |
| Chất liệu | Silver (.877) |
| Trọng lượng | 37.70 g |
| Đường kính | 39 mm |
| Độ dày | 2.0 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Y#128, L&M#180, Kann#933 |
| Mô tả mặt trước | Two dragons, chinese ideogramsFour Chinese ideograms read top to bottom, right left with Manchu characters in the centre, all surrounded by more Chinese ideograms. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước |
造省北湖年十三緖光 大 ᡩᠠᡳᠴᡳᠩ 幣 ᠮᡝᠩᡤᡠᠨ ᠵᡳᡥᠠ 銅 ᡤᡠᡵᡠᠨ 清 兩一平庫 (Translation: Made in Hupeh Province in Year 30 of Guangxu Great Qing / Silver coin Great Qing / Silver coin Worth 1 Liang (weight)) |
| Mô tả mặt sau | Two Chinese ideograms surrounded by two dragons with pearl above, all with English legend above and below and with Manchu words to the left and right. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau |
HU-PEH PROVINCE ᡝᠮᡠ ᠯᠠᠨ 壹 兩 ONE TAEL (Translation: 1 Liang (weight) 1 Liang (weight)) |
| Cạnh | Reeded. |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
30 (1904) - Y#128.1: 年十三 (large inscription) - 648 000 30 (1904) - Y#128.2: 年十三 (small inscription) - |
| ID Numisquare | 9299079470 |
| Thông tin bổ sung |
|