Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | National Bank of Ethiopia |
|---|---|
| Năm | 1977-2005 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Ge`ez |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1969 (1977) - ፲፱፻፷፱ I+A KM 43.1 - 35,034,000 1969 (1977) - ፲፱፻፷፱ II+B KM 43.2 - 1969 (1977) FM - ፲፱፻፷፱ III+C Proof KM 43.3 - 12,000 1996 (2004) - ፲፱፻፺፮ II+B - 1997 (2005) - ፲፱፻፺፯ II+B - |
| Thông tin bổ sung |
Issued under the FAO's "Food for All" campaign, this coin was part of a coordinated global push in the 1970s to use circulating coinage as agricultural propaganda — dozens of nations struck FAO-themed pieces simultaneously, most of them tiny aluminum fractions that saw hard daily use and survive in quantity only in low grades. Ethiopia's participation reflected the bitter irony of the timing: the country was entering a period of recurring famine that would culminate in the catastrophic 1983–85 crisis, killing an estimated one million people.