Danh mục
| Đơn vị phát hành | Sultanate of Maldives |
|---|---|
| Năm | 1750 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Hammered silver reverse displaying a multi-line Arabic inscription arranged in three horizontal registers across the field. The legend proclaims the ruler's honorific title as Sultan of the Two Lands and Khaqan of the Two Seas, followed by the Hijri regnal year 1163. The calligraphy is executed in a bold, angular style consistent with other Maldivian hammered rupees of the mid-eighteenth century. The flan edges are slightly irregular, reflecting hand-striking production methods at the Malé Mint. No decorative borders or subsidiary devices are present. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | سلطان البرين وخاقان البحرين ١١٦٣ سنة (Translation: Sultan of the 2 lands and 2 seas Year 1163) |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |