Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Sikh Empire |
|---|---|
| Năm | 1811-1839 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 1 Rupee |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central field bears the Nanakshahi couplet in Persian script, rendered in Version V with a crescent incorporating a rosette positioned between the words 'Guru' and 'Gobind.' A comb (kanghi) symbol appears below 'Singh,' serving as a devotional Sikh emblem. The actual (moving) Vikram Samvat regnal date is inscribed above the crescent, varying by year of issue. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Persian/Gurmukhi |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The reverse displays the frozen Vikram Samvat date 1884 alongside the 'Julus' (accession) formula in Persian script, affirming the formal regal authority of the issuing ruler. A Ber (jujube) leaf symbol appears as a mint or die identifier, accompanied by a crescent with a cluster of dots to its right, a distinctive device used to differentiate die varieties at the Amritsar mint. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |