| Đơn vị phát hành | Stavelot-Malmedy, Imperial abbey of |
|---|---|
| Năm | 1567 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Rixdaler (2.5) |
| Tiền tệ | Gulden (651-1795) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 29 g |
| Đường kính | 41 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Delmonte S#507, VanH Atlas#G 2074 |
| Mô tả mặt trước | Helmeted quartered arms of Manderscheid in cartouche. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | CHRIS`⋆ Co ⋆ A ⋆ MANDr`⋆ D`⋆ G`⋆ AB`⋆ STAB`⋆ & ⋆ PR (Translation: Christopher Count of Manderscheid, by God`s grace Abbot of Stavelot, etc.) |
| Mô tả mặt sau | Crowned imperial eagle. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | MAXIMILI ⭑ II ⭑ ROMA`⋆ IM`⭑ SEM`⭑ AVG` ⋆ 1567 (Translation: Maximilian II ever exalted Emperor of the Romans) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1567 - - |
| ID Numisquare | 4344611830 |
| Ghi chú |