Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Central Bank of Jordan |
|---|---|
| Năm | 1975 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | الحُسين بن طَلال ملك المملكة الأُردنيَّة الهاشميَّة (Translation: Hussein bin Talal King of the Hashemite Kingdom of Jordan) |
| Mô tả mặt sau | Central field features the denomination inscribed in Arabic as 'قرش' (Qirsh) in large characters, flanked above by the dual dates '١٣٩٥هـ ١٩٧٥م' (AH 1395 / AD 1975) and below by '١٠ فلوس' (10 Fils), all contained within a raised circular border. The central device is encircled by a finely detailed wreath of olive branches, tied at the base. Along the lower exergual arc, the Latin legend 'TEN FILS / THE HASHEMITE KINGDOM OF JORDAN' is inscribed in capital letters, completing the bilingual denomination and issuer identification. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | ١٣٩٥هـ ١٩٧٥م قرش ١٠ فلوس TEN FILS THE HASHEMITE KINGDOM OF JORDAN (Translation: AH1395 AD1975 Qirsh 10 Fils Ten Fils The Hashemite Kingdom of Jordan) |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |