Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Royal Mint |
|---|---|
| Năm | 2008-2015 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | 9.5 g |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The complete Royal Shield of Arms, as designed by Matthew Dent, occupies the central field, quartered into four sections: the first and fourth quarters displaying the three golden lions passant guardant of England, the second quarter bearing the rampant lion within a double tressure flory-counter-flory of Scotland, and the third quarter showing the golden harp of Ireland. The denomination ONE POUND is inscribed vertically on either side of the shield, flanking it in the field. The shield is rendered with fine detail against a stippled background, enclosed within a beaded border. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | ONE POUND |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2008 - - 43,827,300 2008 - BU - 100,000 2008 - Proof - 20,000 2009 - - 27,625,600 2009 - BU - 130,644 2009 - Proof - 34,438 2010 - - 57,120,000 2010 - BU - 69,189 2010 - Proof - 30,844 2011 - - 25,415,000 2011 - BU - 52,213 2011 - Proof - 28,974 2012 - - 35,700,030 2012 - BU - 77,725 2012 - Proof - 25,077 2013 - - 13,090,500 2013 - BU - 33,729 2013 - Proof - 13,208 2014 - - 79,305,200 2014 - BU - 22,700 2014 - Proof - 34,500 2015 - - 29,580,000 2015 - BU - 57,000 2015 - Proof - 40,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |