| Đơn vị phát hành | Overijssel, Lordship of |
|---|---|
| Năm | 1562-1567 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Penning = 3 Mites (1⁄320) |
| Tiền tệ | Gulden (1506-1581) |
| Chất liệu | Billon (.080 silver) |
| Trọng lượng | 0.57 g |
| Đường kính | |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | GH#228-17, CNM#2.38.13 |
| Mô tả mặt trước | Crowned letter P dividing value. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | D : G · HISP · REX · DO · TRS · ISSVL III M (Translation: by God`s grace King of Spain, Lord of Overijssel) |
| Mô tả mặt sau | Crowned arms of Holland. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | DNS · MICHI · ADIVTOR (Translation: The Lord is my helper) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (1562-1567) - - |
| ID Numisquare | 3641502340 |
| Ghi chú |