Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

1 Mun Ho

Đơn vị phát hành Korea
Năm 1852
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo KM#51
Mô tả mặt trước Central square hole flanked by four Chinese ideograms arranged in cruciform pattern within a plain circular field. Reading top to bottom, the characters 常平 (Sang-pyong) identify the Sangpyeong Treasury Office of the Joseon Dynasty, while reading right to left, the characters 通寶 (Tong-bo) denote general currency. The characters are rendered in standard script (kaishu) style typical of Joseon-period cast cash coinage, with inner and outer raised rims framing the inscription.
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt sau Central square hole flanked by four Chinese characters in cruciform arrangement within a plain circular field, bounded by inner and outer raised rims. The mint or departmental mark 户 (Ho), identifying the Treasury Department (Hojo), appears at top. At left, the series character 宙 (Chu), drawn from the Thousand Character Classic, identifies the casting series. The numeral 十 (10) at bottom indicates serial number ten within that series, serving as a furnace or batch identifier consistent with Joseon cash coinage administrative practice.
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc ND (1852) 户 - Series 1 (一) -
ND (1852) 户 - Series 10 (十) -
ND (1852) 户 - Series 2 (二) -
ND (1852) 户 - Series 3 (三) -
ND (1852) 户 - Series 4 (四) -
ND (1852) 户 - Series 5 (五) -
ND (1852) 户 - Series 6 (六) -
ND (1852) 户 - Series 7 (七) -
ND (1852) 户 - Series 8 (八) -
ND (1852) 户 - Series 9 (九) -
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH