Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Shibamura Hansatsu Office (芝村札所), Yamato Province |
|---|---|
| Năm | 1745 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 1 Monme |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kích thước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Tall, narrow vertical note with the central denomination inscription 銀壹匁 (Gin Ichi-Monme, "Silver One Monme") running down the middle column, flanked on the right by the date inscription 延享貮乙丑年 (Enkyō 2nd, kinoto-ushi year, 1745) and on the left by 五月吉祥日 (Fifth month, auspicious day). Additional vertical columns of text appear on either side of the central field, with supplementary inscriptions and a small vignette at the lower portion of the note bordered by further official script. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | 延享貮乙丑年 〇手形〇〇多〇 銀壹匁 札〇〇〇引 五月吉祥日 〇手形〇銀引〇 可〇〇者也 (Translation: Enkyō 2nd kinoto-ushi year [] Silver one monme [] Fifth month auspicious day [] []) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | 和州 芝村 寳〇〇〇〇〇〇〇〇 商賈〇〇國冨〇〇 〇〇〇〇〇〇〇 〇〇〇〇〇〇役 〇〇〇〇〇〇易 開〇〇四達〇〇 〇〇〇〇〇〇〇 所 札 〇〇〇〇〇[邦高] 酒屋宗八郎(〇〇) 的〇〇〇〇[〇賢] (Translation: Yamato Province Shibamura [] [] [] [] [] [] [] Note office [] [] []) |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Biến thể | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |