| Đơn vị phát hành | Japan |
|---|---|
| Năm | 1626-1636 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Mon |
| Tiền tệ | Mon (683-1953) |
| Chất liệu | Copper |
| Trọng lượng | 4 g |
| Đường kính | 24 mm |
| Độ dày | 1 mm |
| Hình dạng | Round with a square hole |
| Kỹ thuật | Cast |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#15 |
| Mô tả mặt trước | Four characters surround the hole, read as 寛永通寶 Kan`eitsūhō (寛永通宝 for present day lettering) 永 (Ei) with irregular font, called `Nisuiei` |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | 寛 寶 通 永 (Translation: Kan`ei Currency) |
| Mô tả mặt sau | Blank. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (1626) - マ頭通 MATŌTSŪ; マ as head of 通; 用 in 通 has long right leg - ND (1626) - 正三刮去; 寛 with short left leg; high 通; same as true 三 reverse, but 三 removed - ND (1626) - 濶縁 KATSUEN; thick rim; high 通 with large space between dot and コ - ND (1626) - 短寶 TANHŌ; low 通; space between short 寶 and inner rim - ND (1626) - 長字 CHŌJI; マ as head of 通; 用 in 通 has long middle leg - ND (1636) - 背星刮去 HAI-HOSHI KAKKYO; low 通; Same as dot reverse, but dot removed - |
| ID Numisquare | 6327565560 |
| Ghi chú |