Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Kibbutz HaMa'apil |
|---|---|
| Năm | 1971 |
| Loại | Vouchers |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kích thước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Black letterpress text on yellow paper. Kibbutz name in Hebrew at top, denomination numeral "1" with currency abbreviation to the right, Hebrew year תשל״א below in large letters. Inscription at foot restricts use to internal circulation only. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | 1 ל״י המעפיל תשל״א לשימוש פנימי (Translation: 1 Lira (pound) HaMa'apil Internal use only) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Biến thể | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú |
Kibbutz HaMa'apil, founded in 1945 by Jewish immigrants who had survived the Nazi camps and arrived via the illegal immigration networks, issued internal scrip as a practical mechanism for managing communal purchasing within the kibbutz economy. These tokens of exchange — sometimes called "kibbutz money" — circulated only within the settlement and were redeemable at the communal store, preventing members from accumulating private capital while still allowing modest personal discretionary spending. Dozens of Israeli kibbutzim issued similar scrip through the 1960s and 1970s.
The near-square format is characteristic of the smaller kibbutz denominations of this period.