Danh mục
| Đơn vị phát hành | Central Bank of Bosnia and Herzegovina |
|---|---|
| Năm | 2000-2021 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Cyrillic, Latin |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The large numeral '1' dominates the central field in bold relief, rendered within a recessed rectangular frame. Below the numeral, the denomination abbreviation 'KM' is inscribed. The country name appears in a circular legend around the periphery, presented bilingually in both Cyrillic and Latin scripts, reading 'Босна и Херцеговина' on the left and 'Bosna i Hercegovina' on the right. A downward-pointing isosceles triangle is positioned at the top of the coin and an upward-pointing triangle at the bottom, mirroring the heraldic motifs found on the obverse. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2000 - - 10,000,000 2000 - In sets - 10,000 2002 - - 7,000,000 2006 - - 10,000,000 2007 - - 5,551,000 2008 - - 5,000,000 2009 - - 5,000,000 2013 - - 3,000,000 2017 - - 15,000,000 2021 - - 2021 - In sets - |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |