Danh mục
| Đơn vị phát hành | Göttingen, City of |
|---|---|
| Năm | 1610-1620 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Imperial orb — a globus cruciger surmounted by a cross pattée and flanked by small rosettes — displayed at center, with the numeral 24 inscribed within the lower hemisphere to denote the coin's value of one twenty-fourth of a Thaler. The date appears divided in the upper field to either side of the orb's cross. The surrounding legend MATTHIAS. ROM. IM. S. identifies the Holy Roman Emperor Matthias as the issuing authority, separated from the central device by a beaded border. The reverse displays the typical style of early seventeenth-century German municipal groschen coinage. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | MATTHIAS. ROM. IM. S. |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1610 - - ND (1610-1620) - - 1614 - - 553,000 1615 - - 1,307,000 1616 - - 2,094,000 1617 - - 1,676,000 1618 - - 1,751,000 1619 - - 1,368,000 1620 - - 1,912,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |