1 Franc

Đơn vị phát hành New Hebrides (1906-1980)
Năm 1970
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Franc
Tiền tệ Franc (1921-1982)
Chất liệu Nickel brass (92% Copper, 6% Aluminium, 2% Nickel)
Trọng lượng 2 g
Đường kính 17 mm
Độ dày
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Coin alignment ↑↓
Nghệ nhân khắc Raymond Joly
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#4.1, Schön#1
Mô tả mặt trước Marianne`s head, facing left, wearing a Phrygian cap.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước RÉPVBLIQVE FRANÇAISE R·JOLY 1970
(Translation: French Republic)
Mô tả mặt sau Frigate bird above value.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau NOUVELLES - HÉBRIDES 1 FRANC
(Translation: New Hebrides 1 Franc)
Cạnh Smooth
Xưởng đúc Monnaie de Paris, Paris (and
Pessac starting 1973), France (864-date)
Số lượng đúc 1970 - - 435 000
ID Numisquare 6588354970
Ghi chú
×