Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Royal Canadian Mint |
|---|---|
| Năm | 1920-1936 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 1 Cent |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | GEORGIVS V DEI GRA: REX ET IND: IMP: B.M. (Translation: GEORGE V, KING AND EMPEROR OF INDIA BY THE GRACE OF GOD; B.M. = Bertram MacKennal) |
| Mô tả mặt sau | The denomination ONE CENT is displayed centrally within a stylised wreath of two maple leaves on branching stems, one to each side, with the country name CANADA arching above and the date appearing below the denomination. The design is clean and heraldic in character, with the maple leaf motif serving as a distinctly Canadian national symbol. The reverse lettering is rendered in bold, upright Latin capitals within a well-balanced circular composition. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1920 - - 15,483,923 1921 - - 7,601,627 1922 - - 1,243,635 1923 - - 1,019,002 1924 - - 1,593,195 1925 - - 1,000,622 1926 - - 2,143,372 1927 - - 3,553,928 1928 - - 9,144,860 1929 - Low / High last `9`, see comments - 12,159,840 1930 - - 2,538,613 1931 - - 3,842,776 1932 - - 21,316,190 1933 - - 12,079,310 1934 - - 7,042,358 1935 - - 7,526,400 1936 - - 8,768,769 1936 - Specimen; Dot under the date. Original quantity minted 678,823. Only 3 grade specimen known today. - 3 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |