Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Royal Canadian Mint |
|---|---|
| Năm | 1982-1989 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | 1989 |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | A sprig of two maple leaves on a common stem, with a third leaf partially visible behind, rendered in naturalistic relief after the design of George Kruger Gray. The denomination 1 CENT is inscribed in the upper field above the maple sprig. The date appears in the lower left field flanking the stem, and the engraver's initials K·G appear to the lower right. The legend CANADA arcs along the lower periphery, and a continuous inner bead border frames the design on all sides. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | 1 CENT 1982 CANADA K·G |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1982 - - 876,036,898 1982 - (C) Proof-like - 1982 - (C) Specimen - 1982 - Proof - 180,908 1983 - .Far beads - 975,510,000 1983 - .Near beads - 1983 - (C) Brilliant uncirculated - 1983 - (C) Proof-like, far beads - 1983 - (C) Proof-like, near beads - 1983 - (C) Specimen, far beads - 1983 - (C) Specimen, near beads - 1983 - Proof, far beads - 1983 - Proof, near beads - 166,779 1984 - - 838,225,000 1984 - (C) Proof-like - 1984 - (C) Specimen - 1984 - Proof - 161,602 1985 - .Blunt 5 - 771,772,500 1985 - .Pointed 5 - 1985 - (C) Proof-like, blunt 5 - 1985 - (C) Specimen, blunt 5 - 1985 - Proof, blunt 5 - 153,950 1986 - - 788,285,000 1986 - (C) Proof-like - 1986 - (C) Specimen - 1986 - Proof - 176,224 1987 - - 774,549,000 1987 - (C) Proof-like - 1987 - (C) Specimen - 1987 - Proof - 175,686 1988 - - 482,676,752 1988 - (C) Proof-like - 1988 - (C) Specimen - 1988 - Proof - 175,259 1989 - - 1,066,628,200 1989 - (C) Proof-like - 1989 - (C) Specimen - 1989 - Proof - 154,693 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |