Danh mục
| Đơn vị phát hành | Princely state of Hyderabad |
|---|---|
| Năm | 1942-1949 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Anna (1⁄16) |
| Tiền tệ | Rupee (1762-1950) |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 3.7 g |
| Đường kính | |
| Độ dày | 1.2 mm |
| Hình dạng | Square with rounded corners |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 1959 |
| Tài liệu tham khảo | Y#59 |
| Mô tả mặt trước | Tughra: 92, Asaf Jah Nizam Al-Mulk Bahadur 1 Anna in 3 languages on 3 corners, AH date on bottom right corner |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước |
٩٢ 1 ANNA १ आणा ۱۳٦٦ (Translation: 1 Anna 92 is the numerical representation of the word `Muhammad` Nizam Asaf Jah 1366) |
| Mô tả mặt sau | Denomination in the center. Legend in Urdu ` Sikka Usmania, Ek Anna` surrounds |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau |
١ (Translation: One Anna, coin of Osmania) |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
1361 (1942) - - 1362 (1943) - - 1364 (1945) - - 1365 (1946) - - 1366 (1947) - - 1368 (1949) - - |
| ID Numisquare | 3821611820 |
| Thông tin bổ sung |
|