| Đơn vị phát hành | Emirate of Bukhara |
|---|---|
| Năm | 1904-1910 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 2 Fulus (1⁄32) |
| Tiền tệ | Tenga (1801-1920) |
| Chất liệu | Copper |
| Trọng lượng | 3 g |
| Đường kính | 12 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#86 |
| Mô tả mặt trước | Inscription “Fulus Bukhara” and date |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước |
بخارا (Translation: Bukhara) |
| Mô tả mặt sau | “32” in 6-petal ornate cartouche |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau |
٣٢ (Translation: 32) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
1322 (1904) - - 1323 (1905) - - 1323 (1905) - exist with denomination error “23” - 1324 (1906) - - 1327 (1909) - - 1328 (1910) - - |
| ID Numisquare | 9084515410 |
| Thông tin bổ sung |
|