| Đơn vị phát hành | Jammu and Kashmir, Princely State of |
|---|---|
| Năm | 1878-1892 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1/2 Paisa (1⁄128) |
| Tiền tệ | Rupee (1346-1526) |
| Chất liệu | Copper |
| Trọng lượng | 3.15 g |
| Đường kính | 16 mm |
| Độ dày | 2.0 mm |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#2a |
| Mô tả mặt trước | Jammu mint name, Date Above (VS 1936) |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | جامون ۱۹۳۶ |
| Mô tả mặt sau | |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | Dogri/Dogra script: Jamu Kasa mira Devanagari date: १९XX |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1935 (1878) - - 1936 (1879) - - 1937 (1880) - - 1938 (1881) - - 1939 (1882) - - 1940 (1883) - - 1941 (1884) - - 1942 (1885) - - 1943 (1886) - - 1944 (1887) - - 1945 (1888) - - 1946 (1889) - - 1947 (1890) - - 1948 (1891) - - 1949 (1892) - - |
| ID Numisquare | 9970909010 |
| Ghi chú |