Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

1/2 Franc - Rainier III

Đơn vị phát hành Monnaie de Paris
Năm 1965-1995
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính 19.5 mm
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước Bare-headed right-facing effigy of Prince Rainier III of Monaco, rendered in high relief with finely detailed hair and military collar visible at the truncation. The engraver's signature R.COCHET appears in small letters in the field below the portrait. The circular legend RAINIER III PRINCE DE MONACO runs along the upper rim, while the date is positioned in the lower exergual area flanked by raised dots.
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt sau The crowned coat of arms of Monaco occupies the centre of the field, depicting the traditional lozengy shield of argent and gules surmounted by the princely crown with elaborate foliated arches and pendant jewels. The denomination 1/2 FR is inscribed to the lower left of the shield, partially overlapping it. The motto DEO JUVANTE is arranged along the upper rim.
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc 1965 - - 375,000
1968 - - 125,000
1974 - 7.000 in FDC series - 62,500
1975 - 7.500 in FDC series - 62,500
1976 - 6.000 in FDC series - 62,500
1977 - - 62,500
1978 - - 226,500
1979 - - 226,500
1982 - 10.000 in FDC series - 457,000
1989 - - 10,000
1995 - In sets only - 30,000
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH