Danh mục
| Đơn vị phát hành | Ceylon (1597-1972) |
|---|---|
| Năm | 1629-1681 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 2 Shahi (⅖) |
| Tiền tệ | Xerafim (1580-1706) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 3.59 g |
| Đường kính | 20 mm |
| Độ dày | 1 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#48, KM#46, KM#47 |
| Mô tả mặt trước | Lettering and countermark |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước |
بگیتی سکه صاحبقرانی زد از توفیق حق عبّاس ثانی ضرب تبریز ۱٠٨٠ C VOC (Translation: By the grace of God, Suleiman struck the sahebqerani coin throughout the world, struck at Huwaiza) |
| Mô tả mặt sau | Lettering |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau |
لا اله الا الله/محمّد رسول الله/علی ولی الله علی حسن حسین علی محمد جعفر موسی علی محمد علی حسن محمد (Translation: Shiite Kalima) |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (1629) - Type I (Colombo) countermark on Persian 1/2 Abbasi (Mahmudi/Muhammadi) of Safi I Safavi; KM#46 - ND (1642) - Type I (Colombo) countermark on Persian 1/2 Abbasi (Mahmudi/Muhammadi) of Abbas II Safavi; KM#47 - 1080 (1670) - - 1085 (1675) - - 1086 (1676) - - 1088 (1677) - - 1089 (1678) - - 1091 (1680) - - 1092 (1681) - - |
| ID Numisquare | 3069331830 |
| Thông tin bổ sung |
|