| Đơn vị phát hành | British West Africa |
|---|---|
| Năm | 1911 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1/10 Penny (1⁄2400) |
| Tiền tệ | Pound (1907-1968) |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 1.94 g |
| Đường kính | 20.3 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round with a round hole |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#4 |
| Mô tả mặt trước | Crown above a centre hole. Legend in English with Arabic below centre hole |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | GEORGIVS V REX ET IND:IMP: ONE TENTH OF A PENNY عُشِر الپَنّي |
| Mô tả mặt sau | Two triangles forming a star and dividing date at the bottom. Legend surrounds |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | NIGERIA BRITISH WEST AFRICA · 1911 · |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | H Heaton and Sons / The Mint Birmingham (Heaton and Sons / The Mint Birmingham Limited),United Kingdom (1850-2003) |
| Số lượng đúc | 1911 H - - 7 200 000 |
| ID Numisquare | 4732318980 |
| Ghi chú |