0.50 Franc Pessac Emergency Coinage

Địa điểm France
Năm 1975
Loại Trade token
Chất liệu Aluminium
Trọng lượng
Đường kính 17 mm
Độ dày 1.5 mm
Hình dạng Round with a round hole
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Cạnh Plain
Thời kỳ
Ghi chú
Tài liệu tham khảo El Mon.#10.1
Mô tả mặt trước
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước COOPERATIVE PESSAC 0,50
Mô tả mặt sau
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau COOPERATIVE PESSAC 0,50
Xưởng đúc Monnaie de Paris, Paris (and
Pessac starting 1973), France (864-date)
Số lượng đúc
ID Numisquare 6708314930
Ghi chú
×