| Đơn vị phát hành | Hyria, Orra |
|---|---|
| Năm | 250 BC - 225 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | |
| Tiền tệ | Drachm |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 4.41 g |
| Đường kính | 15 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Italy#785 1#817-819 France#1556 Morcom#254 |
| Mô tả mặt trước | Young male head right, wearing crested conical helmet; behind or below ΑΛ. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | ΑΛ |
| Mô tả mặt sau | Eagle standing right, on thunderbolt; above ΟΡΡΑ or ΟΡ. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | ΟΡΡΑ |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (250 BC - 225 BC) - - |
| ID Numisquare | 5060439690 |
| Ghi chú |