Æ

Đơn vị phát hành Chersonesos (Taurica)
Năm 380 BC - 370 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Copper
Trọng lượng 1.22 g
Đường kính 11 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Anokhin#647 Sea#717-718 Khersonesa#19-20
Mô tả mặt trước Kantharos.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Club; XEP above; all within wreath.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΧΕΡ
(Translation: Chersonessos)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (380 BC - 370 BC) - -
ID Numisquare 2306454390
Thông tin bổ sung
×