| Đơn vị phát hành | Alabanda |
|---|---|
| Năm | 166 BC - 133 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Tridrachm (3) |
| Tiền tệ | Drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 11.74 g |
| Đường kính | |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Online#1492 |
| Mô tả mặt trước | Laureate head of Apollo right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | City name above and below Pegasos rearing right. In right field ΙΔ (date); all within wreath. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | ΑΛΑΒΑΝ ΙΔ ΔΕΩΝ |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (166 BC - 133 BC) - - |
| ID Numisquare | 9476112610 |
| Ghi chú |