Penny - Harthacnut Arm and Sceptre type

Đơn vị phát hành England
Năm 1040-1042
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Penny
Tiền tệ Penny (924-1158)
Chất liệu Silver
Trọng lượng 1.11 g
Đường kính
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Sp#1168, North#811
Mô tả mặt trước Diademed bust left, sceptre before
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước +HARÐA CNVT REX
Mô tả mặt sau Quadrilateral with pellet at each apex over long cross voided, a pellet at centre, mintname and moneyer around
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau +LIFINC ONN OCXEN
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (1040-1042) - London mint -
ND (1040-1042) - Oxford mint -
ID Numisquare 7075139590
Ghi chú
×