| Địa điểm | Norway |
|---|---|
| Năm | 1909 |
| Loại | Commemorative medal |
| Chất liệu | Aluminium |
| Trọng lượng | 2.0 g |
| Đường kính | 29 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round with a loop |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Cạnh | |
| Thời kỳ | |
| Ghi chú | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | Portrait of Prince Olav |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | NORGE DU ER VORT; DU ER FREMTIDENS LAND KRONPRINS OLAV L. CHR. LAUER ⋆ 17. MAI ⋆ |
| Mô tả mặt sau | Wreath |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | OG SOM FÆDRES KAMP HAR HÆVET DET AF NØD TIL SEIR OGSAA VI NAAR DET BLIR KRÆVET FOR DETS FRED SLAAR LEIR NEUERNBERG |
| Số lượng đúc | |
| ID Numisquare | 5649595040 |
| Ghi chú |