| Đơn vị phát hành | Akragas |
|---|---|
| Năm | 338 BC - 317 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Hemidrachm (5⁄2) |
| Tiền tệ | Litra |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 1.66 g |
| Đường kính | 13 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | SNG ANS 3#1109, HGC 2#108, Buceti#183 |
| Mô tả mặt trước | Crab. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | M |
| Mô tả mặt sau | Free horse prancing to right on groundline; above, star of eight rays. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (338 BC - 317 BC) - - |
| ID Numisquare | 5547166660 |
| Ghi chú |