| Đơn vị phát hành | Latvia |
|---|---|
| Năm | 2008 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 10 Latu (10 LVL) |
| Tiền tệ | New lats (1993-2013) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 130 × 65 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | |
| Nhà thiết kế | Designers: Imants Žodžiks, Valdis Ošiņš |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 14 January 2014 |
| Tài liệu tham khảo | P#54 |
| Mô tả mặt trước | River Daugava |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | LATVIJAS BANKAS NAUDAS ZĪME DESMIT LATU LATVIJAS BANKA (Translation: Banknote of the Bank of Latvia Ten Lats Bank of Latvia) |
| Mô tả mặt sau | Latvian traditional brooch (sakta) |
| Chữ khắc mặt sau | DESMIT LATU ©LATVIJAS BANKA 1992 LATVIJAS BANKAS NAUDAS ZĪME (Translation: Ten Lats ©Bank of Latvia 1992 Banknote of the Bank of Latvia) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | Latvian folk-maid |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 8271399620 |
| Ghi chú |