Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Ottoman Imperial Mint |
|---|---|
| Năm | 1810-1819 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | 9.6 g |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central field dominated by the elaborate calligraphic tughra of Sultan Mahmud II, rendered in high relief with characteristic intertwined loops, vertical strokes (tuğ), and sweeping diagonal baseline. A small floral or rosette ornament appears to the upper right of the tughra. Below the tughra, the mint name 'Kostantiniyye' (Constantinople) is inscribed in large thuluth script, with the AH regnal year 1223 rendered in Eastern Arabic numerals along the lower arc. The entire design is enclosed within a beaded inner border and a plain outer rim. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | ضرب في قسطنطينية ۱۲۲۳ (Translation: Struck in Constantinople 1223) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | سلطان البرين وخاقان البحرين السلطان إبن ١٣ السلطان (Translation: Sultan of the lands and Emperor of the seas, Sultan son of a sultan 13) |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |