Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Kingdom of France |
|---|---|
| Năm | 1060-1108 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | A chrismated cross (croix chrismée) occupies the center of the obverse field, its arms extending nearly to the inner border. The cross is accompanied by decorative elements in the angles, characteristic of Capetian feudal coinage. A beaded inner circle separates the central motif from the surrounding circular legend. The retrograde or irregular Latin inscription PHILIPVS REX runs along the outer margin, identifying the issuing monarch as King Philip I of France. The overall style is typical of the crude, hand-hammered feudal deniers of the late 11th to early 12th century. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The reverse features a large capital letter B in the center of the field, enclosed within a beaded inner circle, serving as a monogram or initial for the mint city of Chalon-sur-Saône (Cabilonensis). The central motif is surrounded by a radiating or stylized floral border between two concentric beaded rings. The circular Latin legend CABILONIS runs along the outer margin, denoting the mint of Chalon-sur-Saône. A small cross appears at the top of the legend as a stops or initial mark. The execution is characteristic of provincial Capetian hammered silver coinage of the late 11th and early 12th centuries. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND (1060-1108) |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |