Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Bank of Central African States |
|---|---|
| Năm | 1976-1984 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Head of an antelope (giant eland) in left-facing three-quarter profile, rendered in bold high relief, with prominent curved horns extending toward the upper field. Stylized geometric and radiating decorative motifs fill the background, including a circular target-like device to the right. The denomination 500 appears in large numerals in the upper left field, with FRANCS inscribed to the right of center. The overall design exhibits a strong Art Deco aesthetic consistent with the work of the Monnaie de Paris. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Monnaie de Paris, Paris (and Pessac starting 1973), France (864-date) |
| Số lượng đúc | 1976 A - Chad - 4,000,000 1976 B - Central African Republic - 1976 C - Congo - 1976 D - Gabon - 1976 E - Cameroon - 1977 A - Chad - 4,000,000 1977 B - Central African Republic - 1977 C - Congo - 1977 D - Gabon - 1977 E - Cameroon - 1979 B - Central African Republic - 500,000 1979 D - Gabon - 1979 E - Cameroon - 1982 D - Gabon - 200,000 1984 A - Chad - 200,000 1984 B - Central African Republic - 200,000 1984 C - Congo - 200,000 1984 D - Gabon - 200,000 1984 E - Cameroon - 200,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |