Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Byzantine Empire |
|---|---|
| Năm | 554-561 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The large Greek numeral M, denoting 40 nummi (one follis), dominates the center of the reverse, surmounted by a cross. To the left of the M appears the regnal year notation ANNO in two lines, and to the right the corresponding Roman numeral year (e.g. ANNO XXↅIII for year 29 of Justinian's reign). The officina letter Γ (third workshop) is placed in the lower center between the legs of the M. In the exergue, the mint signature τHЧϱ identifies the Antioch mint, known ecclesiastically as Theopolis. The overall design is bold and utilitarian, typical of Byzantine large bronze coinage of the Justinianic period. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | ☩ M ANNO XXↅIII Γ τHЧϱ (Translation: M : `40` nummi (= 1 follis). ANNO XXↅIII : `year 29`. Γ : `3rd` officina. τH(-ε-)Чϱ(-olis) : `Theopolis` (Antioch).) |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |