Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

20 Euro Cents - Beatrix 1st map

Đơn vị phát hành Royal Dutch Mint (Koninklijke Nederlandse Munt)
Năm 1999-2006
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Milled
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt sau The reverse presents the first-series euro design by Luc Luycx, depicting a relief map of the European continent extending across the full field, with the globe's curvature subtly suggested. Fifteen rays emanate from a central point, representing the fifteen member states of the European Union at the time of the coin's design. The twelve stars of the EU are arranged around the periphery of the map composition. The denomination 20 EURO CENT is inscribed in the lower portion of the field, with the engraver's initials LL visible to the right of the legend.
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Royal Dutch Mint (Koninklijke Nederlandse Munt), Utrecht, Netherlands (1010-date)
Số lượng đúc 1999 - - 86,500,000
1999 - In Sets only - 65,000
1999 - Proof - 16,500
2000 - - 67,500,000
2000 - In Sets only - 68,000
2000 - Proof - 16,500
2001 - - 97,600,000
2001 - In Sets only - 65,000
2001 - Proof - 16,500
2002 - - 51,200,000
2002 - In Sets only - 245,852
2002 - Proof - 16,500
2003 - - 58,200,000
2003 - In Sets only - 217,503
2003 - Proof - 13,000
2004 - - 20,500,000
2004 - In Sets only - 102,004
2004 - Proof - 5,000
2005 - - 300,000
2005 - In Sets only - 162,505
2005 - Proof - 5,000
2006 - - 100,000
2006 - In Sets only - 54,006
2006 - Proof - 3,500
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH