Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Byzantine Empire |
|---|---|
| Năm | 585-586 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Decanummium |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | DN TIbϵR - PP AV. (Translation: Our perpetual lord Maurice Tiberius) |
| Mô tả mặt sau | Large numeral M (the Greek numeral for 40, here denoting 10 nummi in the decanummium denomination) occupies the central field, surmounted by a cross above the numeral. Below the M appears the officina letter, which may be A, B, Γ, Δ, or ϵ depending on the specific specimen. The mint signature CON, denoting Constantinople, is inscribed in the exergue beneath the denomination mark. A dotted or beaded border encircles the reverse design. The surfaces show moderate to heavy patination and surface corrosion typical of bronze Byzantine small change of this period. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | CON (Translation: Possible officinae: A, B, Γ, Δ, ϵ) |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |